Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Tính từ形容词
bié*de

Nghĩa tiếng Việt

khác

Âm Hán Việt

biệt đích

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bộ: (trắng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Tính từ形容词

Thường đứng trước danh từ để làm định ngữ hoặc đứng độc lập làm đại từ chỉ vật hoặc người khác

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

biệt đích

Từng chữ

  • biệtchia tay, xa cách; khác biệt; quay, ngoảnh, chuyển; chia ra, phân ra; phân biệt; cài, gài, giắt, cặp, găm; đừng, chớ; hẳn là, chắc là
  • đíchcủa, thuộc về; đúng, chính xác; mục tiêu

Tầng từ vựng

别的 dùng để chỉ người hoặc vật khác.

Câu ví dụ

  • 你有别的问题吗?Nǐ yǒu bié de wèntí ma? thanh 3
  • 我们明天别的地方见。Wǒmen míngtiān bié de dìfāng jiàn. thanh 3
  • 我想要别的颜色。Wǒ xiǎng yào bié de yánsè. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 别的东西bié de dōngxi thanh 2
  • bié thanh 2de thanh 5rén thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.