Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
otherChỉ dùng trong khẩu ngữ, miêu tả người có hành động nhanh, dứt khoát, không ậm ừ.
Câu ví dụ
- 她动作很利索
Cô ấy hành động rất nhanh nhẹn
- 把事情办得利索点
Làm việc dứt khoát vào
- 手脚利索
tay chân nhanh nhẹn
Kết hợp thường gặp
- 办事利索
làm việc dứt khoát
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.