Từ vựng tiếng Trung
chū*qī

Nghĩa tiếng Việt

giai đoạn đầu, thời kỳ đầu

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

初期 dùng cho giai đoạn đầu của dự án, bệnh, thời kỳ lịch sử, v.v. - tương đương 'ban đầu' trong tiếng Việt.

Câu ví dụ

  • 项目初期遇到了一些困难Xiàngmù chūqī yùdàole yìxiē kùnnán thanh 4

    Giai đoạn đầu dự án gặp phải một số khó khăn

  • 在初期阶段,我们需要更多的支持Zài chūqī jiēduàn, wǒmen xūyào gèngduō de zhīchí thanh 4

    Ở giai đoạn đầu, chúng tôi cần thêm sự hỗ trợ

  • 这个改革在初期就取得了成功Zhège gǎigé zài chūqī jiù qǔdéle chénggōng thanh 4

    Cuộc cải cách này đã đạt được thành công ngay từ giai đoạn đầu

  • 初期症状不明显Chūqī zhèngzhuàng bù míngxiǎn thanh 1

    Triệu chứng giai đoạn đầu không rõ ràng

  • 初期投资比预期的要多Chūqī tóuzī bǐ yùqī de yào duō thanh 1

    Vốn đầu tư giai đoạn đầu nhiều hơn dự kiến

Kết hợp thường gặp

  • 初期阶段chūqī jiēduàn thanh 1

    giai đoạn đầu

  • 初期症状chūqī zhèngzhuàng thanh 1

    triệu chứng ban đầu

  • 初期投资chūqī tóuzī thanh 1

    vốn đầu tư ban đầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.