Từ vựng tiếng Trung
chū*qī

Nghĩa tiếng Việt

giai đoạn đầu

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '初' bao gồm bộ '衣' (quần áo) và bộ '刀' (dao) thể hiện hành động cắt may trong thời kỳ đầu.
  • Chữ '期' gồm bộ '月' (tháng) và '其' (kỳ), biểu thị một thời gian cụ thể hoặc thời kỳ.

Sự khởi đầu của một giai đoạn hoặc thời kỳ nào đó.

Từ ghép thông dụng

初期chūqī

thời kỳ đầu

初学chūxué

mới học

初步chūbù

bước đầu