Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
chuàng*xīn

Nghĩa tiếng Việt

sáng tạo, đổi mới

Âm Hán Việt

sáng tân

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

6 nét

Bộ: (cái rìu)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ hoặc danh từ, thường xuất hiện trong văn phong trang trọng về công nghệ và tư duy

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sáng tân

Từng chữ

  • sángmới
  • tânmới mẻ

Tầng từ vựng

sáng tạo có thể làm động từ (đổi mới) hoặc danh từ (sự sáng tạo). Thường đi với spirit (精神), technology (科技), method (方法).

Câu ví dụ

  • 这家公司非常重视创新。Zhè jiā gōngsī fēicháng zhòngshì chuàngxīn. thanh 4

    Công ty này rất coi trọng sự sáng tạo.

  • 我们需要用创新的方法解决问题。Wǒmen xūyào yòng chuàngxīn de fāngfǎ jiějué wèntí. thanh 3

    Chúng ta cần dùng phương pháp sáng tạo để giải quyết vấn đề.

Kết hợp thường gặp

  • 创新精神chuàngxīn jīngshén thanh 4

    tinh thần sáng tạo

  • 科技创新kējì chuàngxīn thanh 1

    đổi mới công nghệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.