Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chuàng*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

thành lập, tạo dựng; khởi tạo (dùng cho tổ chức, hệ thống, tài khoản – nhấn mạnh việc xây dựng từ đầu)

Âm Hán Việt

sáng kiến

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

6 nét

Bộ: (dẫn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng với các tân ngữ trừu tượng như lý luận, chế độ, hoặc thư mục máy tính

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sáng kiến

Từng chữ

  • sángmới
  • kiếnxây dựng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nhấn mạnh việc tạo ra từ không có gì. Thường dùng trong công nghệ (创建账户, 创建文件夹) và tổ chức (创建公司). Phân biệt với 建立 (kiến lập – thiên về thiết lập quan hệ, tổ chức).

Câu ví dụ

  • 他们创建了一家科技公司Tāmen chuàngjiàn le yī jiā kējì gōngsī thanh 1

    Họ đã thành lập một công ty công nghệ

  • 请创建一个账户以继续使用Qǐng chuàngjiàn yī gè zhànghù yǐ jìxù shǐyòng thanh 3

    Vui lòng tạo tài khoản để tiếp tục sử dụng

  • 这所大学创建于一百年前Zhè suǒ dàxué chuàngjiàn yú yī bǎi nián qián thanh 4

    Trường đại học này được thành lập một trăm năm trước

  • 创建数据库需要一定的技术知识Chuàngjiàn shùjùkù xūyào yīdìng de jìshù zhīshì thanh 4

    Việc tạo cơ sở dữ liệu đòi hỏi kiến thức kỹ thuật nhất định

Kết hợp thường gặp

  • 创建账户chuàngjiàn zhànghù thanh 4

    tạo tài khoản

  • 创建公司chuàngjiàn gōngsī thanh 4

    thành lập công ty

  • 创建记录chuàngjiàn jìlù thanh 4

    tạo bản ghi

  • 创建平台chuàngjiàn píngtái thanh 4

    xây dựng nền tảng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.