Từ vựng tiếng Trung
chuàng*jiàn创
建
Nghĩa tiếng Việt
thành lập
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
创
Bộ: 刂 (dao)
6 nét
建
Bộ: 廴 (dẫn)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '创' gồm bộ '刂' (dao) và chữ '仓' (thương khố), biểu thị hành động tạo ra hay khởi đầu một cái gì đó như dùng dao khắc lên.
- Chữ '建' gồm bộ '廴' (dẫn) và chữ '聿' (bút), biểu thị sự xây dựng hoặc sáng tạo, giống như dẫn dắt và ghi chép lại quá trình.
→ Tạo hoặc xây dựng một cái gì đó mới.
Từ ghép thông dụng
创建
sáng tạo
创造
sáng tạo ra
创作
sáng tác