Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaNhấn mạnh việc tạo ra từ không có gì. Thường dùng trong công nghệ (创建账户, 创建文件夹) và tổ chức (创建公司). Phân biệt với 建立 (kiến lập – thiên về thiết lập quan hệ, tổ chức).
Câu ví dụ
- 他们创建了一家科技公司
Họ đã thành lập một công ty công nghệ
- 请创建一个账户以继续使用
Vui lòng tạo tài khoản để tiếp tục sử dụng
- 这所大学创建于一百年前
Trường đại học này được thành lập một trăm năm trước
- 创建数据库需要一定的技术知识
Việc tạo cơ sở dữ liệu đòi hỏi kiến thức kỹ thuật nhất định
Kết hợp thường gặp
- 创建账户
tạo tài khoản
- 创建公司
thành lập công ty
- 创建记录
tạo bản ghi
- 创建平台
xây dựng nền tảng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.