Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
chuàng*zuò

Nghĩa tiếng Việt

sáng tác

Âm Hán Việt

sáng tác

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đao (dao))

6 nét

Bộ: (nhân (người))

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Chỉ dùng cho hoạt động sáng tạo nghệ thuật, văn học, âm nhạc chứ không dùng cho sản xuất vật chất

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sáng tác

Từng chữ

  • sángmới
  • táclàm, tạo nên

Tầng từ vựng

创作 dùng cho hoạt động sáng tạo trong nghệ thuật, văn học, âm nhạc. Tân ngữ thường là tác phẩm, bài hát, tranh, v.v. khác với 创造 có phạm vi rộng hơn (vật chất, tinh thần).

Câu ví dụ

  • 他创作了很多优秀的作品。Tā chuàngzuò le hěnduō yōuxiù de zuòpǐn. thanh 1
  • 这首歌是著名的音乐家创作的。Zhè shǒu gē shì zhùmíng de yīnyuèjiā chuàngzuò de. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 创作能力chuàngzuò nénglì thanh 4
  • 文艺创作wényì chuàngzuò thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.