Từ vựng tiếng Trung
chuàng*yì创
意
Nghĩa tiếng Việt
sáng tạo
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
创
Bộ: 刂 (đao)
6 nét
意
Bộ: 心 (tâm)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 创: Ký tự này có bộ đao (刂) thể hiện hành động cắt, khắc hoặc tạo ra một cái gì đó mới.
- 意: Ký tự này có bộ tâm (心) chỉ ý nghĩa liên quan đến tâm trí, ý định hoặc suy nghĩ.
→ Kết hợp lại, '创意' mang ý nghĩa tạo ra ý tưởng mới hoặc sự sáng tạo trong suy nghĩ.
Từ ghép thông dụng
创意
sáng tạo
创作
sáng tác
创新
đổi mới