Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
liè*jǔ

Nghĩa tiếng Việt

liệt kê

Âm Hán Việt

liệt cử

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

6 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các ví dụ, số liệu hoặc lý do cụ thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

liệt cử

Từng chữ

  • liệtbày ra; xếp theo hàng ngang
  • cửngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên; cử động

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • Bào thanh 4gào thanh 4zhōng thanh 1liè thanh 4 thanh 3le thanh 5 thanh 4liàng thanh 4de thanh 5shí thanh 2yàn thanh 4shù thanh 4jù. thanh 4

    Trong báo cáo đã liệt kê một lượng lớn dữ liệu thực nghiệm.

  • Lǎo thanh 3shī thanh 1yāo thanh 1qiú thanh 2 thanh 3men thanh 5liè thanh 4 thanh 3chū thanh 1 thanh 1rǎn thanh 3huán thanh 2jìng thanh 4de thanh 5yuán thanh 2yīn. thanh 1

    Giáo viên yêu cầu chúng tôi liệt kê các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường.

  • thanh 1liè thanh 4 thanh 3le thanh 5 thanh 3 thanh 4shí thanh 2 thanh 4lái thanh 2zhèng thanh 4míng thanh 2 thanh 4 thanh 3de thanh 5guān thanh 1diǎn. thanh 3

    Anh ấy đã liệt kê vài ví dụ thực tế để chứng minh quan điểm của mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.