Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xíng刑
fǎ法

Nghĩa tiếng Việt

luật hình sự, bộ luật quy định các tội phạm và hình phạt tương ứng.

Âm Hán Việt

hình pháp

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

6 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ bộ luật quy định về tội phạm và hình phạt trong hệ thống pháp luật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hình pháp

Từng chữ

  • 刑hìnhhình phạt
  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

刑法 chỉ chuyên ngành luật hình sự; phân biệt với 民法 (dân sự), 行政法 (hành chính).

Câu ví dụ

  • 他因触犯刑法而被判入狱。Tā yīn chùfàn xíngfǎ ér bèi pàn rùyù. thanh 1

    Anh ta bị kết án tù vì vi phạm luật hình sự.

  • 刑法规定了各种犯罪的处罚。Xíngfǎ guīdìng le gèzhǒng fànzuì de chǔfá. thanh 2

    Luật hình sự quy định hình phạt cho các loại tội phạm.

  • 学习刑法对法律专业很重要。Xuéxí xíngfǎ duì fǎlǜ zhuānyè hěn zhòngyào. thanh 2

    Học luật hình sự rất quan trọng cho chuyên ngành pháp lý.

  • 这个行为违反了刑法。Zhège xíngwéi wéifǎn le xíngfǎ. thanh 4

    Hành vi này vi phạm luật hình sự.

Kết hợp thường gặp

  • 触犯刑法chùfàn xíngfǎ thanh 4

    vi phạm luật hình sự

  • 刑法条文xíngfǎ tiáowén thanh 2

    điều luật hình sự

  • 适用刑法shìyòng xíngfǎ thanh 4

    áp dụng luật hình sự

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.