Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
qiètí

Nghĩa tiếng Việt

đúng đề, sát đề, không lạc đề

Âm Hán Việt

thiết đề

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dao, cái đao)

4 nét

Bộ: (tờ giấy, trang giấy)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Từ này thường dùng để đánh giá nội dung bài viết hoặc bài phát biểu có đi đúng trọng tâm hay không

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiết đề

Từng chữ

  • thiếtcắt, chạm khắc; cần kíp
  • đềtrán (trên đầu); đề bài, tiêu đề

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这篇文章写得很切题。Zhè piān wénzhāng xiě de hěn qiètí thanh 4

    Bài văn này viết rất đúng đề

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.