Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
qiè*shí

Nghĩa tiếng Việt

thiết thực

Âm Hán Việt

thiết thực

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để biểu thị hành động được thực hiện một cách thực tế, hiệu quả

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

thiết thực

Từng chữ

  • thiếtcắt, chạm khắc; cần kíp
  • thựcthật, thực, đúng; thật thà

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ thiết thực.

Câu ví dụ

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4 thanh 1cǎi thanh 3 thanh 3qiè thanh 4shí thanh 2 thanh 3xíng thanh 2de thanh 5cuò thanh 4shī thanh 1jiě thanh 3jué thanh 2wèn thanh 4tí. thanh 2

    Chúng ta phải áp dụng các biện pháp thiết thực khả thi để giải quyết vấn đề.

  • bǎo thanh 3 thanh 4huán thanh 2jìng thanh 4 thanh 1yào thanh 4měi thanh 3 thanh 4rén thanh 2de thanh 5qiè thanh 4shí thanh 2xíng thanh 2dòng. thanh 4

    Bảo vệ môi trường cần hành động thiết thực của mỗi người.

  • thanh 1de thanh 5jiàn thanh 4 thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2qiè thanh 4shí, thanh 2duì thanh 4 thanh 3men thanh 5hěn thanh 3yǒu thanh 3bāng thanh 1zhù. thanh 4

    Kiến nghị của anh ấy rất thiết thực, rất có ích cho chúng tôi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.