Từ vựng tiếng Trung
fēn*biàn

Nghĩa tiếng Việt

phân biệt, nhận ra sự khác biệt

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi cần nhận biết sự khác biệt giữa các yếu tố.

Câu ví dụ

  • 很难分辨真假Hěn nán fēnbiàn zhēnjiǎ thanh 3

    Khó phân biệt thật giả

  • 学会分辨颜色Xuéhuì fēnbiàn yánsè thanh 2

    Học cách phân biệt màu sắc

  • 无法分辨方向Wúfǎ fēnbiàn fāngxiàng thanh 2

    Không thể nhận biết phương hướng

  • 仔细分辨Zǐxì fēnbiàn thanh 3

    Phân biệt kỹ

  • 分辨是非fēnbiàn shìfēi thanh 1

    Phân biệt đúng sai

Kết hợp thường gặp

  • 分辨真假fēnbiàn zhēnjiǎ thanh 1

    phân biệt thật giả

  • 难以分辨nányǐ fēnbiàn thanh 2

    khó phân biệt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.