Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
fēn*liè

Nghĩa tiếng Việt

phân liệt, chia cắt, tách rời; sự phân chia thành nhiều phần

Âm Hán Việt

phân liệt

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bộ: (áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng để chỉ sự chia rẽ về mặt tổ chức, quốc gia hoặc sự phân chia tế bào

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phân liệt

Từng chữ

  • phânphân chia
  • liệtxé ra; rách

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

分裂 dùng cho cả nghĩa đen (tế bào, vật thể) và nghĩa bóng (tổ chức, quan hệ). Sắc thái thường tiêu cực khi dùng cho con người/tổ chức. Phân biệt: 分开 (fēnkāi — tách nhau ra, trung lập hơn) vs 分裂 (nặng nề hơn, có tính đứt gãy).

Câu ví dụ

  • 国家分裂是历史的悲剧Guójiā fēnliè shì lìshǐ de bēijù thanh 2

    Đất nước bị chia cắt là bi kịch của lịch sử

  • 细胞分裂是生命的基础Xìbāo fēnliè shì shēngmìng de jīchǔ thanh 4

    Sự phân chia tế bào là nền tảng của sự sống

  • 两党之间出现了严重分裂Liǎng dǎng zhī jiān chūxiànle yánzhòng fēnliè thanh 3

    Sự rạn nứt nghiêm trọng xuất hiện giữa hai đảng

  • 他们因意见不合而分裂Tāmen yīn yìjiàn bùhé ér fēnliè thanh 1

    Họ chia rẽ vì bất đồng ý kiến

Kết hợp thường gặp

  • 国家分裂guójiā fēnliè thanh 2

    đất nước bị chia cắt

  • 细胞分裂xìbāo fēnliè thanh 4

    phân chia tế bào

  • 分裂主义fēnliè zhǔyì thanh 1

    chủ nghĩa ly khai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.