Từ vựng tiếng Trung
fēn*bù

Nghĩa tiếng Việt

phân bố, phân tán

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bộ: (khăn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Chỉ sự phân tán, bố trí của sự vật, người trên không gian.

Câu ví dụ

  • 人口分布很不均匀。Rénkǒu fēnbù hěn bù jūnyún. thanh 2
  • 这些商店分布在全国各地。Zhèxiē shāngdiàn fēnbù zài quánguó gèdì. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 地理分布 thanh 5
  • 广泛分布 thanh 5
  • 分布情况 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.