Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong sinh học (tế bào) hoặc xã hội học (chia rẽ, phân tầng).
Câu ví dụ
- 细胞不断分化
Tế bào liên tục phân hóa
- 社会出现了阶层分化
Xã hội xuất hiện phân chia giai tầng
- 这种分化是不好的
Sự phân hóa này không tốt
- 避免团队内部分化
Tránh chia rẽ trong đội
Kết hợp thường gặp
- 细胞分化
phân hóa tế bào
- 社会分化
phân chia xã hội
- 避免分化
tránh chia rẽ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.