Từ vựng tiếng Trung
fēn*huà

Nghĩa tiếng Việt

phân hóa, chia rẽ

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bộ: (người đứng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong sinh học (tế bào) hoặc xã hội học (chia rẽ, phân tầng).

Câu ví dụ

  • 细胞不断分化Xìbāo búduàn fēnhuà thanh 4

    Tế bào liên tục phân hóa

  • 社会出现了阶层分化Shèhuì chūxiàn le jiēcéng fēnhuà thanh 4

    Xã hội xuất hiện phân chia giai tầng

  • 这种分化是不好的Zhè zhǒng fēnhuà shì bù hǎo de thanh 4

    Sự phân hóa này không tốt

  • 避免团队内部分化Bìmiǎn tuánduì nèibù fēnhuà thanh 4

    Tránh chia rẽ trong đội

Kết hợp thường gặp

  • 细胞分化xìbāo fēnhuà thanh 4

    phân hóa tế bào

  • 社会分化shèhuì fēnhuà thanh 4

    phân chia xã hội

  • 避免分化bìmiǎn fēnhuà thanh 4

    tránh chia rẽ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.