Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fēn分
huà化

Nghĩa tiếng Việt

phân hóa, chia rẽ

Âm Hán Việt

phân hóa

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bộ: 匕 (cái thìa, cái muôi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ tự thân chỉ sự thay đổi cấu trúc bên trong của một tập thể hoặc sự vật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phân hóa

Từng chữ

  • 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)
  • 化hóabiến hoá, thay đổi; hoá (hậu tố: hiện đại hoá); hoá học

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong sinh học (tế bào) hoặc xã hội học (chia rẽ, phân tầng).

Câu ví dụ

  • 细胞不断分化Xìbāo búduàn fēnhuà thanh 4

    Tế bào liên tục phân hóa

  • 社会出现了阶层分化Shèhuì chūxiàn le jiēcéng fēnhuà thanh 4

    Xã hội xuất hiện phân chia giai tầng

  • 这种分化是不好的Zhè zhǒng fēnhuà shì bù hǎo de thanh 4

    Sự phân hóa này không tốt

  • 避免团队内部分化Bìmiǎn tuánduì nèibù fēnhuà thanh 4

    Tránh chia rẽ trong đội

Kết hợp thường gặp

  • 细胞分化xìbāo fēnhuà thanh 4

    phân hóa tế bào

  • 社会分化shèhuì fēnhuà thanh 4

    phân chia xã hội

  • 避免分化bìmiǎn fēnhuà thanh 4

    tránh chia rẽ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.