Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chū*fǎng出

Nghĩa tiếng Việt

thăm nước ngoài

Âm Hán Việt

xuất phỏng

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 凵 (hộp mở)

5 nét

Bộ: 讠 (ngôn ngữ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ, có thể mang tân ngữ chỉ quốc gia hoặc tổ chức được viếng thăm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất phỏng

Từng chữ

  • 出xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • 访phỏngthăm viếng, hỏi thăm; dò xét

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ thăm nước ngoài.

Câu ví dụ

  • 总zǒng thanh 3统tǒng thanh 3将jiāng thanh 1于yú thanh 2下xià thanh 4周zhōu thanh 1出chū thanh 1访fǎng thanh 3欧ōu thanh 1洲zhōu thanh 1三sān thanh 1个gè thanh 4国guó thanh 2家jiā. thanh 1。

    Tổng thống sẽ đi thăm ba nước châu Âu vào tuần tới.

  • 此cǐ thanh 3次cì thanh 4出chū thanh 1访fǎng thanh 3有yǒu thanh 3助zhù thanh 4于yú thanh 2加jiā thanh 1强qiáng thanh 2两liǎng thanh 3国guó thanh 2之zhī thanh 1间jiān thanh 1的de thanh 5经jīng thanh 1贸mào thanh 4合hé thanh 2作zuò. thanh 4。

    Chuyến viếng thăm nước ngoài lần này giúp tăng cường hợp tác kinh tế thương mại giữa hai nước.

  • 代dài thanh 4表biǎo thanh 3团tuán thanh 2已yǐ thanh 3经jīng thanh 1完wán thanh 2成chéng thanh 2了le thanh 5出chū thanh 1访fǎng thanh 3任rèn thanh 4务wu, thanh 5,安ān thanh 1全quán thanh 2回huí thanh 2国guó. thanh 2。

    Đoàn đại biểu đã hoàn thành nhiệm vụ thăm nước ngoài và về nước an toàn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.