Từ vựng tiếng Trung
chū*zì

Nghĩa tiếng Việt

xuất phát từ, đến từ, bắt nguồn từ (nguồn gốc, tác giả, nơi chốn)

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hộp mở)

5 nét

Bộ: (tự bản thân)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

出自 thường dùng để truy xuất nguồn gốc: tác phẩm (出自《红楼梦》), người làm ra (出自名家之手), hoặc cảm xúc chân thành (出自内心). Mang sắc thái văn viết, trang trọng hơn 来自.

Câu ví dụ

  • 这句话出自《论语》Zhè jù huà chū zì 《Lúnyǔ》 thanh 4

    Câu này xuất phát từ sách Luận Ngữ

  • 这幅画出自一位无名画家之手Zhè fú huà chū zì yī wèi wúmíng huàjiā zhī shǒu thanh 4

    Bức tranh này xuất phát từ tay một họa sĩ vô danh

  • 他的成功出自多年的努力Tā de chénggōng chū zì duō nián de nǔlì thanh 1

    Thành công của anh ấy bắt nguồn từ nhiều năm nỗ lực

  • 这个传统出自古代习俗Zhège chuántǒng chū zì gǔdài xísú thanh 4

    Truyền thống này bắt nguồn từ phong tục cổ đại

Kết hợp thường gặp

  • 出自名家chū zì míngjiā thanh 1

    xuất phát từ bậc danh gia

  • 出自内心chū zì nèixīn thanh 1

    xuất phát từ trái tim, chân thành

  • chū thanh 1 thanh 4 thanh 2chǔ thanh 3

    bắt nguồn từ đâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.