Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từĐộng từ chỉ việc toát mồ hôi, ra mồ hôi. Thường dùng trong ngữ cảnh vận động, nóng bức, hoặc căng thẳng. Thành ngữ 满头大汗 (mồ hôi đầy đầu) chỉ người đang làm việc vất vả hoặc đang rất nóng.
Câu ví dụ
- 运动之后会出汗
- 紧张得直出汗
Kết hợp thường gặp
- 满头大汗
- 冷汗
- 冒汗
- 出汗多
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.