Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

mấy, bao nhiêu (từ hỏi số lượng)

1 chữ2 nétTrong 14 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Dùng hỏi số lượng nhỏ (thường dưới 10). Hỏi số lớn dùng 多少 (duōshao). Cũng có nghĩa 'cái ghế đẩu' (ít dùng).

Câu ví dụ

  • 你多大?我二十几岁Nǐ duō dà? Wǒ èrshí jǐ suì thanh 3

    Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi hai mươi mấy tuổi

  • 几个人?jǐ gè rén? thanh 3

    Bao nhiêu người / Mấy người?

  • 几点?jǐ diǎn? thanh 3

    Mấy giờ?

Kết hợp thường gặp

  • thanh 3 thanh 4

    mấy cái / bao nhiêu cái

  • thanh 3diǎn thanh 3

    mấy giờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.