Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*ruò

Nghĩa tiếng Việt

Giảm yếu đi, suy giảm về cường độ hoặc sức mạnh. Hán-Việt: 「giảm nhược」— giảm (bớt đi) + nhược (yếu), chỉ sự suy giảm mức độ, cường độ theo thời gian.

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng)

11 nét

Bộ: (cung)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng với sự vật trừu tượng hoặc tự nhiên (bão, trí nhớ, tác dụng thuốc, ảnh hưởng); đối lập với 增强 (zēngqiáng — tăng cường).

Câu ví dụ

  • 台风登陆后势力逐渐减弱。Táifēng dēnglù hòu shìlì zhújiàn jiǎnruò. thanh 2

    Sau khi đổ bộ, sức mạnh của bão dần dần suy giảm.

  • 随着年龄增长,他的记忆力减弱了。Suízhe niánlíng zēngzhǎng, tā de jìyìlì jiǎnruò le. thanh 2

    Theo tuổi tác, trí nhớ của ông ấy suy giảm dần.

  • 药效减弱后,疼痛又回来了。Yào xiào jiǎnruò hòu, téngtòng yòu huílái le. thanh 4

    Sau khi tác dụng của thuốc giảm yếu, cơn đau lại trở lại.

  • 经济刺激措施的效果正在减弱。Jīngjì cìjī cuòshī de xiàoguǒ zhèngzài jiǎnruò. thanh 1

    Hiệu quả của các biện pháp kích thích kinh tế đang suy yếu dần.

Kết hợp thường gặp

  • 势力减弱shìlì jiǎnruò thanh 4

    sức mạnh suy giảm

  • 逐渐减弱zhújiàn jiǎnruò thanh 2

    dần dần suy yếu

  • 明显减弱míngxiǎn jiǎnruò thanh 2

    suy yếu rõ rệt

  • 风力减弱fēnglì jiǎnruò thanh 1

    sức gió giảm yếu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.