Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*shǎo

Nghĩa tiếng Việt

giảm bớt

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng, nước đá)

9 nét

Bộ: (nhỏ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Động từ chỉ làm cho ít đi. Trái nghĩa với 增加 (tăng lên).

Câu ví dụ

  • 公司决定减少开支。 thanh 5
  • 我们要减少浪费。 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 减少浪费 thanh 5
  • 减少污染 thanh 5
  • 减少人数 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.