Từ vựng tiếng Trung
lěng*mò

Nghĩa tiếng Việt

lạnh lùng; thờ ơ; không quan tâm

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng)

7 nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho thái độ thờ ơ, không quan tâm, lạnh lùng với người khác hoặc xã hội. Hán-Việt 'lạnh mạc' gần giống.

Câu ví dụ

  • 他对别人的痛苦很冷漠Tā duì biérén de tòngkǔ hěn lěngmò thanh 1

    Anh ấy rất thờ ơ trước nỗi đau người khác

  • 冷漠的态度lěngmò de tàidù thanh 3

    Thái độ lạnh lùng

  • 不要冷漠待人Bùyào lěngmò dàirén thanh 4

    Đừng đối xử lạnh lùng với người khác

  • 社会冷漠shèhuì lěngmò thanh 4

    Sự thờ ơ của xã hội

  • 他变得冷漠了Tā biànde lěngmò le thanh 1

    Anh ấy trở nên lạnh lùng

Kết hợp thường gặp

  • 冷漠待人lěngmò dàirén thanh 3

    đối xử lạnh lùng

  • 冷漠的眼神lěngmò de yǎnshén thanh 3

    ánh mắt lạnh lùng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.