Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
lěng*què

Nghĩa tiếng Việt

làm mát, quá trình làm mát

Âm Hán Việt

lãnh khước

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước đá)

7 nét

Bộ: (quỳ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong công nghiệp hoặc ẩn dụ cho việc làm dịu đi cảm xúc, bầu không khí

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lãnh khước

Từng chữ

  • lãnhlạnh lẽo; lặng lẽ
  • khướclùi bước; từ chối; mất đi; lại còn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • gāng thanh 1zhǔ thanh 3hǎo thanh 3de thanh 5tāng thanh 1 thanh 1yào thanh 4lěng thanh 3què thanh 4 thanh 2xià thanh 4cái thanh 2néng thanh 2hē. thanh 1

    Canh vừa nấu xong cần để nguội một chút mới uống được.

  • thanh 1 thanh 4yùn thanh 4xíng thanh 2shí thanh 2jiān thanh 1tài thanh 4cháng thanh 2 thanh 1yào thanh 4tíng thanh 2 thanh 1lěng thanh 3què. thanh 4

    Máy móc vận hành thời gian quá dài cần dừng máy để làm mát.

  • suí thanh 2zhe thanh 5shí thanh 2jiān thanh 1tuī thanh 1yí, thanh 2 thanh 1men thanh 5de thanh 5 thanh 4qíng thanh 2zhú thanh 2jiàn thanh 4lěng thanh 3què. thanh 4

    Theo thời gian trôi đi, sự nhiệt tình của họ dần nguội lạnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.