Từ vựng tiếng Trung
chōng*zhuàng

Nghĩa tiếng Việt

đâm vào, va chạm; xung đột, mâu thuẫn

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

6 nét

Bộ: (tay)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi va chạm vật lý hoặc xung đột lời nói, quan hệ.

Câu ví dụ

  • 不要冲撞别人Bùyào chōngzhuàng biérén thanh 4

    Đừng va chạm với người khác.

  • 汽车冲撞qìchē chōngzhuàng thanh 4

    xe ô tô đâm vào.

  • 言语冲撞yányǔ chōngzhuàng thanh 2

    lời nói xung đột.

  • 避免冲撞bìmiǎn chōngzhuàng thanh 4

    tránh va chạm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.