Từ vựng tiếng Trung
jiān*gù

Nghĩa tiếng Việt

cân nhắc cả hai; lo được việc này lẫn việc khác

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

10 nét

Bộ: (trang sách, tờ giấy)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi cần cân đối 2+ yếu tố: 工作/家庭, 质量/效率, 各方利益. Hán-Việt 'kiêm cố' (cân nhắc, lo liệu cả việc khác).

Câu ví dụ

  • 工作要兼顾质量和效率Gōngzuò yào jiāngù zhìliàng hé xiàolǜ thanh 1

    Công việc cần cân bằng cả chất lượng và hiệu quả

  • 她兼顾家庭和事业Tā jiāngù jiātíng hé shìyè thanh 1

    Cô cân bằng giữa gia đình và sự nghiệp

  • 这个方案兼顾了各方利益Zhège fāng'àn jiāngùle gè fāng lìyì thanh 4

    Đề án này cân nhắc lợi ích các bên

  • 学习要兼顾理论与实践Xuéxí yào jiāngù lǐlùn yǔ shíjiàn thanh 2

    Học tập cần cân bằng lý thuyết và thực hành

Kết hợp thường gặp

  • 兼顾双方jiāngù shuāngfāng thanh 1

    cân nhắc cả hai bên

  • 难以兼顾nányǐ jiāngù thanh 2

    khó lo được cả hai

  • 统筹兼顾tǒngchóu jiāngù thanh 3

    kế hoạch tổng thể cân bằng các yếu tố

  • 兼顾工作jiāngù gōngzuò thanh 1

    cân bằng công việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.