Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng khi cần cân đối 2+ yếu tố: 工作/家庭, 质量/效率, 各方利益. Hán-Việt 'kiêm cố' (cân nhắc, lo liệu cả việc khác).
Câu ví dụ
- 工作要兼顾质量和效率
Công việc cần cân bằng cả chất lượng và hiệu quả
- 她兼顾家庭和事业
Cô cân bằng giữa gia đình và sự nghiệp
- 这个方案兼顾了各方利益
Đề án này cân nhắc lợi ích các bên
- 学习要兼顾理论与实践
Học tập cần cân bằng lý thuyết và thực hành
Kết hợp thường gặp
- 兼顾双方
cân nhắc cả hai bên
- 难以兼顾
khó lo được cả hai
- 统筹兼顾
kế hoạch tổng thể cân bằng các yếu tố
- 兼顾工作
cân bằng công việc
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.