Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiān*zhí兼

Nghĩa tiếng Việt

công việc bán thời gian

Âm Hán Việt

kiêm chức

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丷 (râu)

10 nét

Bộ: 耳 (tai)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ chỉ việc làm thêm hoặc làm danh từ chỉ công việc bán thời gian

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kiêm chức

Từng chữ

  • 兼kiêmgấp đôi; kiêm nhiệm
  • 职chứcphần việc về mình

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4大dà thanh 4学xué thanh 2期qī thanh 1间jiān thanh 1做zuò thanh 4过guò thanh 4几jǐ thanh 3份fèn thanh 4兼jiān thanh 1职zhí. thanh 2。

    Anh ấy đã làm vài công việc bán thời gian trong thời gian học đại học.

  • 兼jiān thanh 1职zhí thanh 2工gōng thanh 1作zuò thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3帮bāng thanh 1学xué thanh 2生sheng thanh 5积jī thanh 1累lěi thanh 3社shè thanh 4会huì thanh 4经jīng thanh 1验yàn. thanh 4。

    Công việc bán thời gian có thể giúp học sinh tích lũy kinh nghiệm xã hội.

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1白bái thanh 2领lǐng thanh 3利lì thanh 4用yòng thanh 4周zhōu thanh 1末mò thanh 4时shí thanh 2间jiān thanh 1做zuò thanh 4兼jiān thanh 1职zhí. thanh 2。

    Nhiều nhân viên văn phòng tận dụng thời gian cuối tuần để làm thêm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.