Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǎngzūnchǔyōu

Nghĩa tiếng Việt

sống trong nhung lụa, hưởng thụ

Âm Hán Việt

dưỡng tôn xứ, xử ưu

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tám, 8)

9 nét

Bộ: (tấc (đơn vị đo chiều dài))

12 nét

Bộ: (bàn chân chúc xuống, đi tới)

5 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ chỉ cuộc sống giàu sang, nhàn hạ, thường mang nghĩa tiêu cực

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

dưỡng tôn xứ, xử ưu

Từng chữ

  • dưỡngnuôi dưỡng
  • tôntôn trọng, kính; cái chén (như chữ 樽)
  • xứ, xửnơi, chỗ
  • ưuhơn, xuất sắc; nhiều, thừa thãi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他从小养尊处优,吃不了苦。Tā cóngxiǎo yǎngzūnchǔyōu, chī bùliǎo kǔ thanh 1

    Anh ấy từ nhỏ đã sống trong nhung lụa, không chịu được khổ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.