Từ vựng tiếng Trung
xìng*gāo
cǎi*liè

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 兴高采烈

4 chữ34 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

6 nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: (hái)

8 nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 这个兴高采烈很好。Zhège 兴高采烈 hěn hǎo. thanh 4

    兴高采烈 này rất tốt.

  • 我很喜欢兴高采烈。Wǒ hěn xǐhuān 兴高采烈. thanh 3

    Tôi rất thích 兴高采烈.

  • 你知道兴高采烈吗?Nǐ zhīdào 兴高采烈 ma? thanh 3

    Bạn biết 兴高采烈 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.