Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
xìng*gāo
cǎi*liè

Nghĩa tiếng Việt

hớn hở vui mừng

Âm Hán Việt

hứng, hưng cao thải, thái liệt

4 chữ34 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

6 nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: (hái)

8 nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ hành động hoặc làm vị ngữ trong câu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hứng, hưng cao thải, thái liệt

Từng chữ

  • hứng, hưngthức dậy; hưng thịnh; dấy lên
  • caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • thải, tháihái, ngắt; chọn nhặt
  • liệtcháy mạnh; nồng (mùi, hương)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • tīng thanh 1dào thanh 4huò thanh 4jiǎng thanh 3de thanh 5xiāo thanh 1xi, thanh 5 thanh 1xìng thanh 4gāo thanh 1cǎi thanh 3liè thanh 4de thanh 5tiào thanh 4le thanh 5 thanh 3lái. thanh 2

    Nghe tin trúng giải, anh ấy hớn hở nhảy cẫng lên.

  • jié thanh 2 thanh 4lǐ, thanh 3rén thanh 2men thanh 5xìng thanh 4gāo thanh 1cǎi thanh 3liè thanh 4de thanh 5zǒu thanh 3xiàng thanh 4jiē thanh 1tóu. thanh 2

    Trong ngày lễ, mọi người vui vẻ đổ xô ra đường.

  • hái thanh 2zi thanh 5men thanh 5xìng thanh 4gāo thanh 1cǎi thanh 3liè thanh 4de thanh 5chāi thanh 1kāi thanh 1shèng thanh 4dàn thanh 4 thanh 3wù. thanh 4

    Lũ trẻ hớn hở mở quà Giáng sinh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.