Từ vựng tiếng Trung
xīng*wàng

Nghĩa tiếng Việt

hưng vượng, thịnh vượng; phát đạt (dùng để chỉ sự phát triển mạnh mẽ, thịnh đạt của sự vật)

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

6 nét

Bộ: (mặt trời)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để mô tả sự phát triển thịnh vượng của kinh doanh, gia đình, quốc gia. Có thể dùng như vị ngữ hoặc bổ ngữ. Không dùng để chỉ người (không nói 他很兴旺).

Câu ví dụ

  • 这个城市越来越兴旺了Zhège chéngshì yuèláiyuè xīngwàng le thanh 4

    Thành phố này ngày càng phồn thịnh hơn

  • 生意兴旺是每个商人的愿望Shēngyì xīngwàng shì měi gè shāngrén de yuànwàng thanh 1

    Buôn bán phát đạt là ước mơ của mỗi thương nhân

  • 春节期间市场生意兴旺Chūnjié qījiān shìchǎng shēngyì xīngwàng thanh 1

    Trong dịp Tết Nguyên Đán, buôn bán trên chợ rất sôi nổi

  • 国家要兴旺,人才很关键Guójiā yào xīngwàng, réncái hěn guānjiàn thanh 2

    Để đất nước phồn thịnh, nhân tài là yếu tố then chốt

Kết hợp thường gặp

  • 生意兴旺shēngyì xīngwàng thanh 1

    buôn bán phát đạt

  • 兴旺发达xīngwàng fādá thanh 1

    hưng thịnh phát đạt

  • 家族兴旺jiāzú xīngwàng thanh 1

    gia tộc hưng thịnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.