Từ vựng tiếng Trung
gòng*tóng

Nghĩa tiếng Việt

chung, cùng nhau

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ / trạng từ

共同 nhấn mạnh cùng làm, cùng chia sẻ. Thường đi với effort (努力), goal (目标), interest (兴趣).

Câu ví dụ

  • 这是我们要共同完成的目标。Zhè shì wǒmen yào gòngtóng wánchéng de mùbiāo. thanh 4

    Đây là mục tiêu chúng ta cần cùng nhau hoàn thành.

  • 我们有着共同的兴趣。Wǒmen yǒu zhe gòngtóng de xìngqù. thanh 3

    Chúng tôi có cùng sở thích.

Kết hợp thường gặp

  • 共同努力gòngtóng nǔlì thanh 4

    cùng nhau nỗ lực

  • 共同点gòngtóngdiǎn thanh 4

    điểm chung

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.