Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Lượng từ量词
Là lượng từ chỉ diện tích đất đai, đứng sau số từ và đứng trước danh từ
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Âm Hán Việt
công khoảnh
Từng chữ
- 公côngcân bằng; chung; cụ, ông; tước Công (to nhất trong 5 tước); con đực (ngược với: mẫu 母)
- 顷khoảnhmảnh đất; phúc chốc, nhanh chóng; nửa bước chân
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐơn vị đo diện tích nông nghiệp và đất đai. 1公顷 = 10.000m², tương đương 1 héc-ta.
Câu ví dụ
- 这块地有两公顷
Thửa đất này có hai héc-ta
- 农场占地一百公顷
Nông trường chiếm diện tích 100 héc-ta
- 公顷是面积单位
Héc-ta là đơn vị đo diện tích
Kết hợp thường gặp
- 一公顷
- 公顷数
- 多少公顷
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.