Từ vựng tiếng Trung
gōng*qīng

Nghĩa tiếng Việt

đơn vị đo diện tích bằng 10.000 mét vuông, héc-ta

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

4 nét

Bộ: (trang giấy)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đơn vị đo diện tích nông nghiệp và đất đai. 1公顷 = 10.000m², tương đương 1 héc-ta.

Câu ví dụ

  • 这块地有两公顷Zhè kuài dì yǒu liǎng gōngqīng thanh 4

    Thửa đất này có hai héc-ta

  • 农场占地一百公顷Nóngchǎn zhàn dì yìbǎi gōngqīng thanh 2

    Nông trường chiếm diện tích 100 héc-ta

  • 公顷是面积单位Gōngqīng shì miànjī dānwèi thanh 1

    Héc-ta là đơn vị đo diện tích

Kết hợp thường gặp

  • 一公顷 thanh 5
  • 公顷数 thanh 5
  • 多少公顷 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.