Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
quán*néng

Nghĩa tiếng Việt

toàn năng, giỏi mọi việc, có khả năng làm tất cả

Âm Hán Việt

toàn năng

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vào)

6 nét

Bộ: (tháng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ đứng sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

toàn năng

Từng chữ

  • toàntất cả, toàn bộ
  • năngkhả năng, có thể

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong thể thao (toàn năng), giáo dục (người đa năng), hoặc miêu tả người giỏi nhiều mặt.

Câu ví dụ

  • 他是全能选手Tā shì quánnéng xuǎnshǒu thanh 1

    Anh ấy là vận động viên toàn năng

  • 全能型人才quánnéng xíng rényuán thanh 2

    người có khả năng toàn diện

  • 全能冠军quánnéng guànjūn thanh 2

    quán quân toàn năng

  • 全能教师quánnéng jiàoshī thanh 2

    giáo viên toàn năng

Kết hợp thường gặp

  • 全能运动quánnéng yùndòng thanh 2

    thể thao toàn năng (decathlon)

  • 全能选手quánnéng xuǎnshǒu thanh 2

    vận động viên toàn năng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.