Từ vựng tiếng Trung
quán*néng

Nghĩa tiếng Việt

toàn năng, giỏi mọi việc, có khả năng làm tất cả

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vào)

6 nét

Bộ: (tháng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong thể thao (toàn năng), giáo dục (người đa năng), hoặc miêu tả người giỏi nhiều mặt.

Câu ví dụ

  • 他是全能选手Tā shì quánnéng xuǎnshǒu thanh 1

    Anh ấy là vận động viên toàn năng

  • 全能型人才quánnéng xíng rényuán thanh 2

    người có khả năng toàn diện

  • 全能冠军quánnéng guànjūn thanh 2

    quán quân toàn năng

  • 全能教师quánnéng jiàoshī thanh 2

    giáo viên toàn năng

Kết hợp thường gặp

  • 全能运动quánnéng yùndòng thanh 2

    thể thao toàn năng (decathlon)

  • 全能选手quánnéng xuǎnshǒu thanh 2

    vận động viên toàn năng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.