Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
quán全
lì力
yǐ以
fù赴

Nghĩa tiếng Việt

dồn hết sức lực, dốc toàn lực

Âm Hán Việt

toàn lực dĩ phó

4 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 入 (vào trong)

6 nét

Bộ: 力 (sức lực)

2 nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ độc lập hoặc làm trạng ngữ đứng trước động từ chính để thể hiện sự quyết tâm cao độ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

toàn lực dĩ phó

Từng chữ

  • 全toàntất cả, toàn bộ
  • 力lựcsức lực
  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)
  • 赴phóđi đến, đến nơi

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Nỗ lực hết sức mình.

Câu ví dụ

  • 我们必须全力以赴完成这个项目。Wǒmen bìxū quánlìyǐfù wánchéng zhège xiàngmù. thanh 3

    Chúng ta phải dồn hết sức lực để hoàn thành dự án này.

  • 他全力以赴地准备考试。Tā quánlìyǐfù de zhǔnbèi kǎoshì. thanh 1

    Anh ấy dồn toàn lực để chuẩn bị cho kỳ thi.

  • 团队全力以赴争取胜利。Tuánduì quánlìyǐfù zhēngqǔ shènglì. thanh 2

    Đội nhóm dồn hết sức lực để giành chiến thắng.

Kết hợp thường gặp

  • 全quán thanh 2力lì thanh 4以yǐ thanh 3赴fù thanh 4投tóu thanh 2入rù thanh 4

    dốc toàn lực dấn thân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.