Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
miǎn*yì免

Nghĩa tiếng Việt

miễn dịch

Âm Hán Việt

miễn dịch

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (trẻ con)

8 nét

Bộ: 疒 (bệnh)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ hệ miễn dịch hoặc làm động từ đi kèm giới từ đối với tác nhân gây bệnh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

miễn dịch

Từng chữ

  • 免miễnbỏ, miễn, khỏi
  • 疫dịchbệnh ôn dịch, bệnh lây được

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 适shì thanh 4当dàng thanh 4的de thanh 5运yùn thanh 4动dòng thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3增zēng thanh 1强qiáng thanh 2身shēn thanh 1体tǐ thanh 3的de thanh 5免miǎn thanh 3疫yì thanh 4力lì. thanh 4。

    Vận động hợp lý có thể tăng cường khả năng miễn dịch của cơ thể.

  • 接jiē thanh 1种zhòng thanh 4疫yì thanh 4苗miáo thanh 2能néng thanh 2让ràng thanh 4人rén thanh 2体tǐ thanh 3产chǎn thanh 3生shēng thanh 1免miǎn thanh 3疫yì thanh 4反fǎn thanh 3应yìng. thanh 4。

    Tiêm vắc-xin có thể giúp cơ thể người sản sinh ra phản ứng miễn dịch.

  • 经jīng thanh 1常cháng thanh 2熬áo thanh 2夜yè thanh 4会huì thanh 4破pò thanh 4坏huài thanh 4人rén thanh 2体tǐ thanh 3的de thanh 5免miǎn thanh 3疫yì thanh 4系xì thanh 4统tǒng. thanh 3。

    Thường xuyên thức khuya sẽ phá hủy hệ thống miễn dịch của cơ thể.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.