Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
guāng*cǎi

Nghĩa tiếng Việt

sáng bóng

Âm Hán Việt

quang thái, thải

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả sự vẻ vang, rực rỡ hoặc thể diện

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quang thái, thải

Từng chữ

  • quangsáng
  • thái, thảitia sáng; rực rỡ, nhiều màu; tiếng hoan hô, reo hò

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • duó thanh 2 thanh 2guàn thanh 4jūn thanh 1shì thanh 4 thanh 2jiàn thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2guāng thanh 1cǎi thanh 3de thanh 5shì thanh 4qing. thanh 5

    Đoạt chức vô địch là một việc vô cùng vẻ vang.

  • yáng thanh 2guāng thanh 1zhào thanh 4zài thanh 4 thanh 2miàn thanh 4shang, thanh 5shǎn thanh 3shuò thanh 4zhe thanh 5měi thanh 3 thanh 4de thanh 5guāng thanh 1cǎi. thanh 3

    Ánh nắng chiếu trên mặt hồ, lấp lánh sắc màu rực rỡ.

  • thanh 1de thanh 5liǎn thanh 3shang thanh 5chóng thanh 2xīn thanh 1huī thanh 1 thanh 4le thanh 5qīng thanh 1chūn thanh 1de thanh 5guāng thanh 1cǎi. thanh 3

    Gương mặt cô ấy đã khôi phục lại vẻ rạng rỡ của tuổi trẻ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.