Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
guāng*cǎi光

Nghĩa tiếng Việt

sáng bóng; vinh quang

Âm Hán Việt

quang thái, thải

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (người)

6 nét

Bộ: 彡 (văn, lông tóc dài)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả sự vẻ vang, rực rỡ hoặc thể diện

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quang thái, thải

Từng chữ

  • 光quangsáng
  • 彩thái, thảitia sáng; rực rỡ, nhiều màu; tiếng hoan hô, reo hò

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 夺duó thanh 2得dé thanh 2冠guàn thanh 4军jūn thanh 1是shì thanh 4一yí thanh 2件jiàn thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2光guāng thanh 1彩cǎi thanh 3的de thanh 5事shì thanh 4情qing. thanh 5。

    Đoạt chức vô địch là một việc vô cùng vẻ vang.

  • 阳yáng thanh 2光guāng thanh 1照zhào thanh 4在zài thanh 4湖hú thanh 2面miàn thanh 4上shang, thanh 5,闪shǎn thanh 3烁shuò thanh 4着zhe thanh 5美měi thanh 3丽lì thanh 4的de thanh 5光guāng thanh 1彩cǎi. thanh 3。

    Ánh nắng chiếu trên mặt hồ, lấp lánh sắc màu rực rỡ.

  • 她tā thanh 1的de thanh 5脸liǎn thanh 3上shang thanh 5重chóng thanh 2新xīn thanh 1恢huī thanh 1复fù thanh 4了le thanh 5青qīng thanh 1春chūn thanh 1的de thanh 5光guāng thanh 1彩cǎi. thanh 3。

    Gương mặt cô ấy đã khôi phục lại vẻ rạng rỡ của tuổi trẻ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.