Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chōng*dāng

Nghĩa tiếng Việt

đóng vai trò

Âm Hán Việt

sung đương

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người con trai)

6 nét

Bộ: (nhỏ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ và bắt buộc phải mang tân ngữ chỉ vai trò, chức vụ phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sung đương

Từng chữ

  • sungđầy đủ; làm đầy
  • đươngxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1zài thanh 4tuán thanh 2duì thanh 4zhōng thanh 1chōng thanh 1dāng thanh 1le thanh 5lǐng thanh 3dǎo thanh 3zhě thanh 3de thanh 5jué thanh 2sè. thanh 4

    Anh ấy đóng vai trò là người lãnh đạo trong đội ngũ.

  • zhè thanh 4jiān thanh 1fáng thanh 2zi thanh 5 thanh 3 thanh 3lín thanh 2shí thanh 2chōng thanh 1dāng thanh 1 thanh 3men thanh 5de thanh 5bàn thanh 4gōng thanh 1shì. thanh 4

    Căn phòng này có thể tạm thời đóng vai trò là văn phòng của chúng ta.

  • thanh 1zài thanh 4wǎn thanh 3huì thanh 4shang thanh 5chōng thanh 1dāng thanh 1le thanh 5zhǔ thanh 3chí thanh 2rén thanh 2de thanh 5jué thanh 2sè. thanh 4

    Anh ấy đóng vai trò làm người dẫn chương trình tại buổi tiệc tối.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.