Từ vựng tiếng Trung
Yuán*xiāo
jié

Nghĩa tiếng Việt

Tết Nguyên Tiêu (lễ hội đèn lồng ngày 15 tháng 1 âm lịch)

3 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số hai)

4 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bộ: (cỏ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Danh từ riêng

Lễ hội truyền thống Trung Quốc ngày 15 tháng 1 âm lịch, còn gọi Tết Thượng Nguyên.

Câu ví dụ

  • 元宵节吃汤圆Yuánxiāojié chī tāngyuán thanh 2

    Tết Nguyên Tiêu ăn汤圆

  • 元宵节赏灯Yuánxiāojié shǎng dēng thanh 2

    Tết Nguyên Tiêu ngắm đèn

  • 元宵节是传统节日Yuánxiāojié shì chuántǒng jiérì thanh 2

    Tết Nguyên Tiêu là lễ hội truyền thống

  • 元宵节活动Yuánxiāojié huódòng thanh 2

    Hoạt động Tết Nguyên Tiêu

  • 元宵节快乐Yuánxiāojié kuàilè thanh 2

    Chúc mừng Tết Nguyên Tiêu

Kết hợp thường gặp

  • 吃汤圆chī tāngyuán thanh 1

    ăn trôi nhãn viên (truyền thống Nguyên Tiêu)

  • shǎng thanh 3dēng thanh 1

    ngắm đèn lồng

  • 猜灯谜cāi dēngmí thanh 1

    đố đèn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.