Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiàng*yàng

Nghĩa tiếng Việt

Đàng hoàng, ra hồn, tử tế — đạt mức chấp nhận được về chất lượng hoặc diện mạo. Sửa existingMeaning: 「khá」 quá hẹp; nghĩa đầy đủ là 「trông được, ra dáng」.

Âm Hán Việt

tượng dạng

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

14 nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường đứng sau phó từ phủ định hoặc phó từ chỉ mức độ để đánh giá chất lượng sự vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tượng dạng

Từng chữ

  • tượnghình dáng; giống như
  • dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường xuất hiện trong câu phủ định hoặc so sánh; 像样 nhấn vào tiêu chuẩn cần đạt, không nhất thiết là xuất sắc.

Câu ví dụ

  • 这份工作做得不够像样。Zhè fèn gōngzuò zuò de bùgòu xiàngyàng. thanh 4

    Công việc này làm không đủ đàng hoàng.

  • 请穿得像样一点再去面试。Qǐng chuān de xiàngyàng yīdiǎn zài qù miànshì. thanh 3

    Hãy ăn mặc tử tế hơn trước khi đi phỏng vấn.

  • 他终于找到了一份像样的工作。Tā zhōngyú zhǎodào le yī fèn xiàngyàng de gōngzuò. thanh 1

    Anh ta cuối cùng đã tìm được một công việc đàng hoàng.

  • 桌上连一道像样的菜都没有。Zhuō shàng lián yī dào xiàngyàng de cài dōu méiyǒu. thanh 1

    Trên bàn không có lấy một món ăn ra hồn.

Kết hợp thường gặp

  • 像样的工作xiàngyàng de gōngzuò thanh 4

    công việc đàng hoàng

  • 像样的饭菜xiàngyàng de fàncài thanh 4

    bữa cơm tử tế

  • 不够像样bùgòu xiàngyàng thanh 4

    chưa đàng hoàng, chưa ra hồn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.