Từ vựng tiếng Trung
tōu*tōu

Nghĩa tiếng Việt

lén lút, âm thầm, bí mật

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (người)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

phó từ

Dùng khi làm việc gì đó bí mật, không cho người khác biết.

Câu ví dụ

  • 偷偷地离开Tōutōu de líkāi thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 偷偷看 thanh 5
  • 偷偷笑 thanh 5
  • 偷偷去 thanh 5
  • 偷偷告诉 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.