Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng khi nói về nơi đậu xe (ô tô, xe máy). Cần phân biệt với 停车场 (bãi đỗ xe - cả khu vực).
Câu ví dụ
- 这里没有停车位
Ở đây không có chỗ đậu xe
- 找一个停车位
Tìm một chỗ đậu xe
- 停车场有很多停车位
Bãi đỗ xe có nhiều chỗ đậu
Kết hợp thường gặp
- 找停车位
tìm chỗ đậu xe
- 占用停车位
chiếm chỗ đậu xe
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.