Từ vựng tiếng Trung
chē*wèi

Nghĩa tiếng Việt

chỗ đỗ xe

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

4 nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 车 (xe) chỉ phương tiện hoặc đồ vật có thể di chuyển.
  • 位 (vị trí) có bộ nhân đứng 亻 chỉ người và âm vị chỉ vị trí hoặc chỗ ngồi.

车位 nghĩa là chỗ đỗ xe.

Từ ghép thông dụng

停车位tíngchēwèi

chỗ đậu xe

车库chēkù

nhà để xe

位置wèizhì

vị trí