Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
piān*fāng

Nghĩa tiếng Việt

Phương thuốc dân gian, bài thuốc không chính thống

Âm Hán Việt

thiên phương

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (vuông)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như tin tưởng, tìm kiếm hoặc sử dụng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiên phương

Từng chữ

  • thiênnghiêng, lệch; vẫn, cứ, lại; không ngờ, chẳng may; rất, hết sức
  • phươngphía; vuông, hình vuông; trái lời, không tuân theo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho các bài thuốc dân gian, không phải thuốc y khoa chính thống. Cần thận trọng khi sử dụng.

Câu ví dụ

  • 这是一个民间偏方Zhè shì yīgè mínjiān piānfāng thanh 4

    Đây là một phương thuốc dân gian

  • 奶奶知道一些偏方Nǎinai zhīdào yīxiē piānfāng thanh 3

    Bà biết một số phương thuốc dân gian

  • 不要随便用偏方Bùyào suíbiàn yòng piānfāng thanh 4

    Đừng tùy tiện dùng phương thuốc dân gian

Kết hợp thường gặp

  • 民间偏方mínjiān piānfāng thanh 2

    Phương thuốc dân gian

  • 祖传偏方zǔchuán piānfāng thanh 3

    Bài thuốc cha truyền con nối

  • 治疗偏方zhìliáo piānfāng thanh 4

    Phương thuốc chữa bệnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.