Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
piān*piān偏

Nghĩa tiếng Việt

trái lý; không may

Âm Hán Việt

thiên thiên

2 chữ22 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để nhấn mạnh sự việc xảy ra trái với mong muốn hoặc lẽ thường

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

thiên thiên

Từng chữ

  • 偏thiênnghiêng, lệch; vẫn, cứ, lại; không ngờ, chẳng may; rất, hết sức
  • 偏thiênnghiêng, lệch; vẫn, cứ, lại; không ngờ, chẳng may; rất, hết sức

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3今jīn thanh 1天tiān thanh 1没méi thanh 2带dài thanh 4伞sǎn, thanh 3,偏piān thanh 1偏piān thanh 1下xià thanh 4起qǐ thanh 3了le thanh 5大dà thanh 4雨yǔ. thanh 3。

    Hôm nay tôi không mang ô, trớ trêu thay trời lại đổ mưa to.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1同tóng thanh 2意yì thanh 4了le, thanh 5,偏piān thanh 1偏piān thanh 1他tā thanh 1一yī thanh 1个gè thanh 4人rén thanh 2反fǎn thanh 3对duì. thanh 4。

    Mọi người đều đồng ý rồi, trớ trêu thay chỉ có một mình anh ta phản đối.

  • 越yuè thanh 4是shì thanh 4着zháo thanh 2急jí thanh 2的de thanh 5时shí thanh 2候hou, thanh 5,偏piān thanh 1偏piān thanh 1越yuè thanh 4容róng thanh 2易yì thanh 4出chū thanh 1错cuò. thanh 4。

    Càng là lúc vội vã thì lại càng dễ xảy ra sai sót.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.