Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Liên từ连词Danh từ名词
jiǎ*dìng

Nghĩa tiếng Việt

giả định, cho rằng (một cái gì đó đúng khi chưa xác thực)

Âm Hán Việt

giả định

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Liên từ连词Danh từ名词

Có thể làm động từ đưa ra giả thuyết hoặc làm liên từ đứng đầu vế câu điều kiện

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giả định

Từng chữ

  • giảdối trá; mượn, vay; nghỉ tắm gội
  • địnhđịnh; yên lặng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong logic học, toán học, và tranh luận khi cần đặt ra một giả thiết để suy luận.

Câu ví dụ

  • 我们假定这个方案可行Wǒmen jiǎdìng zhège fāngàn kěxíng thanh 3

    Chúng ta giả định rằng phương án này khả thi

  • 让我们假定他是正确的Ràng wǒmen jiǎdìng tā shì zhèngquè de thanh 4

    Hãy cho rằng anh ấy đúng

  • 假定条件jiǎdìng tiáojiàn thanh 3

    điều kiện giả định

  • 这只是假定Zhè zhǐshì jiǎdìng thanh 4

    Đây chỉ là giả định

Kết hợp thường gặp

  • 假定值jiǎdìng zhí thanh 3

    giá trị giả định

  • 做出假定zuò chū jiǎdìng thanh 4

    đưa ra giả định

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.