Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
jiǎ*shǐ

Nghĩa tiếng Việt

nếu

Âm Hán Việt

giả sử, sứ

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu phân câu giả thiết, thường đi kèm với các từ chỉ kết quả ở phân câu sau

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

giả sử, sứ

Từng chữ

  • giảdối trá; mượn, vay; nghỉ tắm gội
  • 使sử, sứsứ giả, đi sứ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • jiǎ thanh 3使shǐ thanh 3míng thanh 2tiān thanh 1xià thanh 4yǔ, thanh 3huó thanh 2dòng thanh 4jiù thanh 4děi thanh 3tuī thanh 1chí. thanh 2

    Nếu ngày mai trời mưa, hoạt động sẽ phải hoãn lại.

  • jiǎ thanh 3使shǐ thanh 3 thanh 3 thanh 4dào thanh 4le thanh 5kùn thanh 4nan, thanh 5suí thanh 2shí thanh 2 thanh 3 thanh 3lái thanh 2zhǎo thanh 3wǒ. thanh 3

    Nếu như bạn gặp khó khăn, có thể tìm tôi bất cứ lúc nào.

  • jiǎ thanh 3使shǐ thanh 3chóng thanh 2xīn thanh 1xuǎn thanh 3zé, thanh 2 thanh 1 thanh 1rán thanh 2huì thanh 4zuò thanh 4chū thanh 1zhè thanh 4ge thanh 5jué thanh 2dìng. thanh 4

    Nếu được chọn lại, anh ấy vẫn sẽ đưa ra quyết định này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.