Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǎo*bì

Nghĩa tiếng Việt

phá sản

Âm Hán Việt

đảo bế

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (cửa)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ chỉ việc các công ty, cửa hàng hoặc ngân hàng ngừng hoạt động do thua lỗ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đảo bế

Từng chữ

  • đảolật ngược, đổ, ngã; đổi
  • bếđóng, khép (cửa); nhắm (mắt); ngậm; bế tắc, bí; che, đậy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • yóu thanh 2 thanh 2jīng thanh 1yíng thanh 2 thanh 4shàn, thanh 4 thanh 4jiā thanh 1bǎi thanh 3huò thanh 4gōng thanh 1 thanh 1zuì thanh 4zhōng thanh 1dǎo thanh 3 thanh 4le. thanh 5

    Do kinh doanh không tốt, công ty bách hóa đó cuối cùng đã bị phá sản.

  • jīng thanh 1 thanh 4wēi thanh 1 thanh 1dǎo thanh 3zhì thanh 4 thanh 3duō thanh 1zhōng thanh 1xiǎo thanh 3 thanh 3 thanh 4miàn thanh 4lín thanh 2dǎo thanh 3bì. thanh 4

    Khủng hoảng kinh tế dẫn đến nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ phải đối mặt với nguy cơ phá sản.

  • jiē thanh 1jiǎo thanh 3 thanh 4jiā thanh 1kāi thanh 1le thanh 5hěn thanh 3duō thanh 1nián thanh 2de thanh 5lǎo thanh 3shū thanh 1diàn thanh 4 thanh 1rán thanh 2dǎo thanh 3 thanh 4le. thanh 5

    Hiệu sách cũ mở nhiều năm ở góc phố đó đột nhiên bị phá sản.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.