Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
xìn*yǎng

Nghĩa tiếng Việt

tín ngưỡng, đức tin; niềm tin tôn giáo hoặc lý tưởng sâu sắc mà người ta tuân theo

Âm Hán Việt

tín ngưỡng

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ niềm tin tôn giáo, chính trị hoặc làm động từ thể hiện sự tôn sùng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tín ngưỡng

Từng chữ

  • tíntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin
  • ngưỡngngẩng lên; kính mến

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Rộng hơn 宗教 (tôn giáo) – 信仰 bao gồm cả lý tưởng chính trị và niềm tin triết học. Thường đi với 坚定 (vững chắc) hoặc 宗教 (tôn giáo).

Câu ví dụ

  • 他有坚定的宗教信仰Tā yǒu jiāndìng de zōngjiào xìnyǎng thanh 1

    Anh ấy có đức tin tôn giáo vững chắc

  • 信仰是支撑他走过困境的力量Xìnyǎng shì zhīchēng tā zǒuguò kùnjìng de lìliàng thanh 4

    Đức tin là sức mạnh nâng đỡ anh ấy vượt qua nghịch cảnh

  • 不同的人有不同的信仰Bùtóng de rén yǒu bùtóng de xìnyǎng thanh 4

    Những người khác nhau có tín ngưỡng khác nhau

  • 她把共产主义当作自己的信仰Tā bǎ gòngchǎnzhǔyì dàngzuò zìjǐ de xìnyǎng thanh 1

    Cô ấy coi chủ nghĩa cộng sản là lý tưởng của mình

Kết hợp thường gặp

  • 宗教信仰zōngjiào xìnyǎng thanh 1

    tín ngưỡng tôn giáo

  • 坚定信仰jiāndìng xìnyǎng thanh 1

    đức tin vững chắc

  • 政治信仰zhèngzhì xìnyǎng thanh 4

    tín ngưỡng chính trị

  • 信仰自由xìnyǎng zìyóu thanh 4

    tự do tín ngưỡng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.